Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
get stuffed
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ˈ
s
t
ʌ
f
t
/
Nghĩa chính
1
Dùng để bảo ai đó hãy đi đi hoặc để một mình một mình
thán từ
Used to tell somebody to go away or to leave one alone.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
leave
split
hence
git
shoo
begone
Xem thêm 34
Ví dụ
Eventually
,
she
heard
him
say
something
in
his
deliberate
,
gruff
voice
:
just
two
words
:
“
Get
stuffed
!”
“
You
could
wear
them
at
fancy
dress
parties
,”
I
suggested
.
“
Get
stuffed
!”
he
growled
.
Get
stuffed
!
AI
1
Dùng để bảo ai đó hãy đi đi hoặc để một mình một mình
1
Dùng để bảo ai đó hãy đi đi hoặc để một mình một mình
1
Dùng để bảo ai đó hãy đi đi hoặc để một mình một mình