Dịch

get stuffed

thán từ (interjection)
US/ˈɡɛt ˈstʌft/

Nghĩa chính

  1. Dùng để bảo ai đó hãy đi đi hoặc để một mình một mìnhthán từUsed to tell somebody to go away or to leave one alone.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , : : “ !”
  • “ ,” . “ !” .
  • !

AI