Nghĩa chính
- Thời kỳ thai nghén, thai kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of time during which an animal or human offspring physically develops inside the mother's body until it is born.
- Giai đoạn hình thành, sự ấp ủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of development of a plan or idea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gestationDạng gốc (base form)
- gestationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gestation perioddanh từ | danh từ | Khoảng thời gian trung bình giữa quá trình thụ tinh và sinh con của động vật có vú; dao động từ 13 ngày đối với loài opossum đến 626 ngày đối với voi Ấn Độ |
| gestation cratedanh từ | danh từ | Chuồng bằng kim loại được sử dụng trong chăn nuôi lợn thâm canh, trong đó lợn nái sinh sản có thể được giữ trong thời kỳ mang thai |
| abdominal gestationdanh từ | danh từ | Thai ngoài tử cung và trong ổ bụng |
| gestational sacdanh từ | danh từ | Cấu trúc trong tử cung bao quanh phôi ở giai đoạn đầu của thai nhi có thể được sử dụng để xác định xem có thai trong tử cung hay không cho đến khi xác định được phôi |
| gestational fatherdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với birthing father |
| gestational diabetesdanh từ | danh từ | Tiểu đường thai kỳ |
Ví dụ
- , .Đó là nhờ cuộc trò chuyện với một người bạn khác, người đã quen thuộc với tất cả các bài viết của tôi trong suốt giai đoạn chúng được hình thành, cũng giống như tôi đã quen với bài viết của anh ấy.
- .Lưu lượng máu qua dây rốn tăng đáng kể trong suốt thai kỳ.
- giraffe's 160 .Thời kỳ thai nghén của hươu cao cổ có thể kéo dài tới 160 ngày.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thời kỳ thai nghén
Họ từ (word family)
cùng gốc gestationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhgestātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung