Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gestationally
trạng từ
(adverb)
/
d
͡
ʒ
ɛ
s
ˈ
t
eɪ
ʃ
ə
n
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách mang thai
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a gestational manner.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gestationally
mid
gestationally
Theo cách giữa thai kỳ
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
gestational
+
-ly
Ví dụ
Certainly
there
is
a
gestationally
dependent
increase
in
fetal
gluconeogenic
enzyme
expression
[31, 32].
AI
1
Một cách mang thai
1
Một cách mang thai
1
Một cách mang thai