Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- George.A1A male given name originating in Ancient Greek.
- họ George.A2A surname of English, Welsh, French, German and Irish origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GeorgeDạng gốc (base form)
- GeorgesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by georgetrạng từ | trạng từ | Trời ơi, thật là |
| curious george | Chú khỉ Curious George | |
| George Washingtondanh từ | danh từ | George Washington |
| King Georgedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Honiara, Quần đảo Solomon |
| Saint Georgedanh từ riêng | danh từ riêng | Vị thánh bảo trợ của nước Anh và một số nơi khác; sát thủ huyền thoại của một con rồng |
| Prince Georgedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Khu vực Fraser-Fort George, British Columbia, Canada, được thành lập vào năm 1915 |
| St Georgedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô phía đông của Thành phố Bristol, Anh (OS lưới ref ST6273) |
| St. Georgedanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Thị trấn ở Quận Charlotte, New Brunswick, Canada |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 7
Gioóc-giơ
- radiotelephony clear-code word for the letter G.
Họ từ (word family)
cùng gốc GeorgeVí dụ
- […] , .[...] Nhà vua dường như đang đeo một huy hiệu Thánh George có khắc khẩu hiệu lồng bên trong những viên ngọc, giống như món trang sức tại Lâu đài Windsor.
- , , don’t .Cầm lấy mấy đồng George đi, Pew, đừng có đứng đó mà la lối nữa.
- , ! ?Chào George! Dạo này cậu thế nào?
Xuất hiện ở từ khác
- jorgeTiếng Tây Ban Nhatương đương