Dịch

golf

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Môn đánh gôndanh từkhông đếm được (uncountable)A ball game played by individuals competing against one another in which the object is to hit a ball into each of a series of (usually 18 or nine) holes in the minimum number of strokes.
  2. Chữ Gdanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative letter-case form of Golf from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.
  3. Chơi gônđộng từnội động từ (intransitive)To play the game of golf.
  4. Rút gọn mã nguồnđộng từTo write something in as few characters as possible (e.g. in code golf, regex golf)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. golfNguyên thể (infinitive)
  2. golfsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. golfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. golfingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

game of golfTrận chơi gôn
golf balldanh từBóng gôn
golf clubdanh từGậy đánh golf
golf coursedanh từSân gôn
play golfChơi gôn
round of golfVòng chơi gôn
golf prodanh từVận động viên gôn chuyên nghiệp
golf bagdanh từChiếc túi dài để đựng gậy đánh gôn

Ví dụ

  • .Tôi đã muốn chơi gôn.
  • , .Bí ẩn cuối cùng là anh ấy đã học chơi gôn.
  • .Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Middle Scotsgolf
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạicolve
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kulbaz“club”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI