Nghĩa chính
- Môn đánh gôndanh từkhông đếm được (uncountable)A ball game played by individuals competing against one another in which the object is to hit a ball into each of a series of (usually 18 or nine) holes in the minimum number of strokes.
- Chữ Gdanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative letter-case form of Golf from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.
- Chơi gônđộng từnội động từ (intransitive)To play the game of golf.
- Rút gọn mã nguồnđộng từTo write something in as few characters as possible (e.g. in code golf, regex golf)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| game of golf | Trận chơi gôn | |
| golf balldanh từ | danh từ | Bóng gôn |
| golf clubdanh từ | danh từ | Gậy đánh golf |
| golf coursedanh từ | danh từ | Sân gôn |
| play golf | Chơi gôn | |
| round of golf | Vòng chơi gôn | |
| golf prodanh từ | danh từ | Vận động viên gôn chuyên nghiệp |
| golf bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi dài để đựng gậy đánh gôn |
Ví dụ
- .Tôi đã muốn chơi gôn.
- , .Bí ẩn cuối cùng là anh ấy đã học chơi gôn.
- .Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi.
Họ từ (word family)
cùng gốc golfNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Middle Scotsgolf
- từ tiếng Hà Lan trung đạicolve
- từ tiếng German nguyên thủy*kulbaz“club”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha