Dịch

geopolitics

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Địa chính trịdanh từThe study of the effects of geography (especially economic geography) on international politics.

Ví dụ

  • , Nvidia , , , .Không chỉ là một công ty khổng lồ trong công ty, Nvidia còn trở thành một công cụ quản lý nhà nước, hoạt động trong mối liên hệ giữa công nghệ tiên tiến, ngoại giao và địa chính trị.
  • .Chúng ta cần hiểu địa chính trị của Algeria.
  • .Hãy nói về địa chính trị của Algeria.

Nguồn gốc (etymology)

geo-politics

  1. dịch sát từ tiếng Thụy Điểngeopolitik

Ngôn ngữ khác

AI