Nghĩa chính
- Địa chính trịdanh từThe study of the effects of geography (especially economic geography) on international politics.
Họ từ (word family)
cùng gốc geopoliticsVí dụ
- , Nvidia , , , .Không chỉ là một công ty khổng lồ trong công ty, Nvidia còn trở thành một công cụ quản lý nhà nước, hoạt động trong mối liên hệ giữa công nghệ tiên tiến, ngoại giao và địa chính trị.
- .Chúng ta cần hiểu địa chính trị của Algeria.
- .Hãy nói về địa chính trị của Algeria.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha