geopolitical
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuộc về khoa địa chính trịtính từOf or relating to geopolitics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geopoliticalDạng gốc (base form)
- more geopoliticalSo sánh hơn (comparative)
- most geopoliticalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geopolitical zonedanh từ | danh từ | Loại vùng được liên bang công nhận ở Nigeria, bao gồm nhiều bang |
| socio-geopoliticaltính từ | tính từ | Liên quan đến sự kết hợp của các yếu tố xã hội và địa chính trị |
| geopolitical entitydanh từ | danh từ | Khu vực địa lý gắn liền với một số loại cấu trúc chính trị |
Ví dụ
- , , “ ,” .Dù gọi là khoe khoang hay lòng nhân ái, phản ứng trước thảm kịch này minh họa kỷ nguyên của "ngoại giao thảm họa", hay việc sử dụng viện trợ nước ngoài để tạo ảnh hưởng trong cuộc cạnh tranh địa chính trị.
- .Algeria có tham vọng địa chính trị lớn.
- .Algeria và Morocco là đối thủ địa chính trị.
Họ từ (word family)
cùng gốc geopoliticalTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha