Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
geopolitically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt địa chính trị
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of geopolitics.
Nguồn gốc
(etymology)
geopolitical
+
-ly
Ví dụ
The
Middle-East
is
a
geopolitically
important
region
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
geopolíticamente
Về mặt địa chính trị
AI
1
Về mặt địa chính trị
1
Về mặt địa chính trị
1
Về mặt địa chính trị