Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tiền thuêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rent.
- Hình thức thừa kế gavelkinddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An old Saxon and Welsh form of tenure by which an estate passed, on the holder's death, to all the sons equally; also called gavelkind.
- Búa gỗ (của thẩm phán, đấu giá)danh từA wooden mallet, used by a courtroom judge, or by a committee chairman, struck against a sounding block to quieten those present, or by an auctioneer to accept the highest bid at auction.
- Chia theo hệ thống gavelkindđộng từngoại động từ (transitive)To divide or distribute according to the gavel system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc tố tụng
- The beginning or end of legal proceedings.
Họ từ (word family)
cùng gốc gavelNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigavel
- từ tiếng Anh cổgafol
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gabul
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạikevel“a mason's hammer”
- từ tiếng Bắc Âu cổkefli“a piece of wood, stick, cylinder, mangle”
danh từ
- từ tiếng Pháp cổgavelle
- từ tiếng Latinhcapulus“handle”
Ví dụ
- .Thẩm phán gõ búa yêu cầu trật tự trong phòng xử án sau khi bị cáo bất ngờ thú nhận.
- , .Cuối cùng, thẩm phán kết thúc phiên tòa bằng một cú gõ búa.
- .Thẩm phán đập mạnh chiếc búa gỗ xuống bàn.