Dịch

garnered là quá khứ đơn và phân từ quá khứ của garner

garner

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kho thóc, kho ngũ cốcdanh từA granary; a store of grain.
  2. Kho tích trữ, nguồn tích lũydanh từAn accumulation, supply, store, or hoard of something.
  3. Thu hoạch, gặt cất vào khođộng từngoại động từ (transitive)To reap grain, gather it up, and store it in a granary.
  4. Gom góp, thu gom, tích lũyđộng từngoại động từ (transitive)To gather, amass, hoard, as if harvesting grain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garnerNguyên thể (infinitive)
  2. garnersSố nhiều (plural)
  3. garneredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. garneringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • garner sththu thập cái gì, tích lũy cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thu về
  1. ngoại động từ (transitive)Thu về, thu được, giành đượcTo earn; to get; to accumulate or acquire (attitudes, reputations, or actions from others) by some effort or due to some fact

Ví dụ

  • , : .Để kho lẫm của chúng ta đầy ắp mọi thứ hoa màu, và chiên cừu sinh sôi hàng ngàn hàng vạn ngoài đường phố.
  • , , ; rain-blown sun-shod , over-sea.Thưa thầy, sau bao nẻo phiêu bạt, con xin dâng thầy kho tàng tích lũy suốt bao năm; trái ngọt quý giá qua bao mùa xuân mưa dầm và mùa hè đổ nắng, đã chín muồi nơi xứ người.
  • , - .Người nhà quê chẳng biết chuyện gì sẽ xảy ra nếu gặt lúa vào Chủ nhật, người ăn tiệc giữa chốn lịch thiệp cũng chẳng biết chuyện gì sẽ xảy ra nếu dùng dao xúc thức ăn—nhưng cả hai đều sững sờ run rẩy trước ý nghĩ vi phạm các điều cấm kỵ đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thu hoạch
Thu về

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigerner
  2. từ tiếng Pháp cổgernier
  3. từ tiếng Latinhgrānārium“granary”

Cùng gốc (doublet)granary

AI