Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tia gamadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The third letter of the Greek alphabet (Γ, γ), preceded by beta (Β, β) and followed by delta, (Δ, δ).
- Chữ gamma Latinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The letter Ɣɣ, used in the alphabets of several African languages, and in lowercase form in the IPA to represent a voiced velar fricative.
- Tia gamma, photon gammadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gamma ray or gamma-ray photon.
- Hàm gammadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Gamma function, symbolized by Γ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gammaDạng gốc (base form)
- gammasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gamma radiationdanh từ | danh từ | Bức xạ gamma |
| gamma raydanh từ | danh từ | Tia gamma |
| gamma functiondanh từ | danh từ | Hàm phân hình tổng quát hóa khái niệm giai thừa cho số phức và có điểm kỳ dị ở các số nguyên không dương; bất kỳ sự khái quát hóa hoặc tương tự nhất định nào của hàm đã nói, chẳng hạn như mở rộng giai thừa sang các miền khác ngoài số phức |
| gamma maledanh từ | danh từ | Người đàn ông đứng thứ ba trong hệ thống phân cấp xã hội, dưới alpha và beta, nhưng trên delta |
| gamma citydanh từ | danh từ | Là thành phố kết nối một vùng kinh tế nhỏ với nền kinh tế thế giới |
| baby gammadanh từ | danh từ | Ký tự IPA trước năm 1989 cho nguyên âm gần giữa không tròn, bản sao không tròn của IPA [o]; bây giờ được thay thế bằng ɤ |
| gamma irondanh từ | danh từ | Dạng thù hình của sắt ổn định ở nhiệt độ cao |
| gamma bombdanh từ | danh từ | Quả bom được thiết kế để phát tán chất phóng xạ nhằm mục đích có hại |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Hằng số Euler-Mascheroni
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A constant approximately equal to 0.57721566, symbolized by γ (also known as the Euler–Mascheroni constant).
Họ từ (word family)
cùng gốc gammaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổγάμμαgámma
Cùng gốc (doublet)gimel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Alpha, beta và gamma là các chữ cái Hy Lạp.
- .Các ngôi sao phát ra tia gamma khi chúng phát nổ.
- .Các ngôi sao phát ra tia gamma tại thời điểm chúng phát nổ.