Dịch

gamma

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tia gamadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The third letter of the Greek alphabet (Γ, γ), preceded by beta (Β, β) and followed by delta, (Δ, δ).
  2. Chữ gamma Latinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The letter Ɣɣ, used in the alphabets of several African languages, and in lowercase form in the IPA to represent a voiced velar fricative.
  3. Tia gamma, photon gammadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gamma ray or gamma-ray photon.
  4. Hàm gammadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Gamma function, symbolized by Γ.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gammaDạng gốc (base form)
  2. gammasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gamma radiationdanh từBức xạ gamma
gamma raydanh từTia gamma
gamma functiondanh từHàm phân hình tổng quát hóa khái niệm giai thừa cho số phức và có điểm kỳ dị ở các số nguyên không dương; bất kỳ sự khái quát hóa hoặc tương tự nhất định nào của hàm đã nói, chẳng hạn như mở rộng giai thừa sang các miền khác ngoài số phức
gamma maledanh từNgười đàn ông đứng thứ ba trong hệ thống phân cấp xã hội, dưới alpha và beta, nhưng trên delta
gamma citydanh từLà thành phố kết nối một vùng kinh tế nhỏ với nền kinh tế thế giới
baby gammadanh từKý tự IPA trước năm 1989 cho nguyên âm gần giữa không tròn, bản sao không tròn của IPA [o]; bây giờ được thay thế bằng ɤ
gamma irondanh từDạng thù hình của sắt ổn định ở nhiệt độ cao
gamma bombdanh từQuả bom được thiết kế để phát tán chất phóng xạ nhằm mục đích có hại

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Hằng số Euler-Mascheroni
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A constant approximately equal to 0.57721566, symbolized by γ (also known as the Euler–Mascheroni constant).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổγάμμαgámma

Cùng gốc (doublet)gimel

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Alpha, beta và gamma là các chữ cái Hy Lạp.
  • .Các ngôi sao phát ra tia gamma khi chúng phát nổ.
  • .Các ngôi sao phát ra tia gamma tại thời điểm chúng phát nổ.

AI