Dịch

gamma

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈɡama/

Nghĩa chính

  1. Chữ gammadanh từgamma; the Greek letter Γ, γ

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gammaDạng gốc (base form)
  2. gammasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

partícula gammaHạt gamma
radiación gammaBức xạ gamma
rayo gammadanh từgamma raychưa dịch
ácido gamma-aminobutíricogamma-aminobutyric acidchưa dịch

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn sẽ viết chữ gamma bằng tiếng Kazakh như thế nào?
  • .Các ngôi sao phát ra tia gamma khi nổ tung.
  • Fermi .Kính viễn vọng không gian tia gamma Fermi của NASA đã phát hiện một tín hiệu từ trung tâm thiên hà Andromeda.

AI