Nghĩa chính
- Sự vô ích, tính vô nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being futile or useless.
- Điều vô ích, việc vô nghĩadanh từđếm được (countable)Something, especially an act, that is futile.
- Sự tầm thường, sự nhỏ nhặtdanh từkhông đếm được (uncountable)Unimportance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- futilityDạng gốc (base form)
- futilitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exercise in futilitydanh từ | danh từ | Quá trình hành động cam chịu là vô ích |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc futilityVí dụ
- một bài tập vô ích
- , , , . […] , , , : , , , ?Không ai áp bức anh, có thể bảo anh đi lấy hoặc mang, đến hoặc đi, mà không đưa ra lý do. […] Không ai, khôn ngoan hơn hay kém khôn ngoan hơn, có thể bắt anh đến hay đi: mà chỉ có những điều vô ích, sự bối rối của chính anh, những ham muốn sai lầm về Tiền bạc, Windsor Georges và những thứ tương tự?
- , , — woman’s ; […]Những lời tán gẫu vô bổ, sự phù phiếm, sự điệu đà và nông nổi trẻ con của cô ấy — những món hàng nhẹ nhàng như vậy khó có thể là toàn bộ bản chất trong cuộc đời của bất kỳ người phụ nữ nào; […]