Nghĩa chính
- Có quan điểm cho rằng mọi hoạt động của con người đều vô íchtính từHaving the opinion that all human activity is futile.
- Người tin rằng mọi hoạt động của con người đều vô íchdanh từA person believing that all human activity is futile.
- Người cống hiến hết mình cho những theo đuổi vô íchdanh từA person devoted to profitless pursuits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- futilitarianDạng gốc (base form)
- futilitariansSố nhiều (plural)
- more futilitarianSo sánh hơn (comparative)
- most futilitarianSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . , , , , , .