Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sử dụng tất cả sức mạnh của giọng nói; giao tiếp ồn ào hoặc ồn àotính từUsing all the power of one's voice; communicated loudly or vociferously.
- Thể hiện cảm xúc mạnh mẽtính từShowing strong feelings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- full-throatedDạng gốc (base form)
- more full-throatedSo sánh hơn (comparative)
- most full-throatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| full-throatedlytrạng từ | trạng từ | Một cách đầy đủ hoặc cách thức |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Của một người phụ nữ: có bộ ngực đầy đặn
- Of a woman: having ample breasts.
Ví dụ
- . .
- [] Warhol's [ Onassis] , .
- , , , , , . [...] Tawny-haired, amber-eyed, , .