Dịch

full-throated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sử dụng tất cả sức mạnh của giọng nói; giao tiếp ồn ào hoặc ồn àotính từUsing all the power of one's voice; communicated loudly or vociferously.
  2. Thể hiện cảm xúc mạnh mẽtính từShowing strong feelings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. full-throatedDạng gốc (base form)
  2. more full-throatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most full-throatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

full-throatedlytrạng từMột cách đầy đủ hoặc cách thức

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Của một người phụ nữ: có bộ ngực đầy đặn
  1. Of a woman: having ample breasts.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . .
  • [] Warhol's [ Onassis] , .
  • , , , , , . [...] Tawny-haired, amber-eyed, , .

AI