Dịch

fuck around

động từ (verb)
UK/ˌfʌk əˈɹaʊnd/US/ˌfʌk ɚˈaʊnd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Làm trò hề, nghịch dạiđộng từTo fritter aimlessly or distractedly, to procrastinate, to waste time.
  2. Đánh lừa xung quanhđộng từTo fool around.
  3. Quan hệ tình dục với nhiều đối tácđộng từTo have sex with many partners.
  4. Đùa giỡn, cư xử thiếu chín chắn hoặc vô trách nhiệmđộng từTo horseplay, joke around, behave immaturely or irresponsibly

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

fuck around and find outđộng từTrải nghiệm những hậu quả tiêu cực của việc tham gia vào một hành động mạo hiểm

Ví dụ

  • ! !
  • .
  • , .

AI