Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiếu tiến bộ trong bất kỳ hoạt động nào mặc dù đã dành một lượng thời gian đáng kể để thực hiện nódanh từkhông đếm được (uncountable)A lack of progress on any activity despite spending a significant amount of time working on it.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình trạng một người có vóc dáng trung bình và hầu như không tiến bộ dù đã dành một khoảng thời gian đáng kể ở phòng tập thể dục
- không đếm được (uncountable)A condition where a person has an average physique and has made little to no progress, despite spending a significant amount of time at the gym.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . , ! don’t .
- .
- don’t .