Dịch

Francis

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈfɹɑːnsɪs/US/ˈfɹeə̯nsɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tên nam Phanxicôdanh từ riêngA male given name from Latin.
  2. Họ ngườidanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  3. Đô thị nông thôn ở Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA rural municipality (Rural Municipality of Francis No. 127) in south-east Saskatchewan, Canada.
  4. Thị trấn ở Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA town in Saskatchewan within the rural municipality.

Cụm từ (phrase)

St. Francisdanh từ riêngCác vị thánh
Lake Saint Francisdanh từ riêngHồ nước dài trên sông St. Lawrence giữa Hồ Ontario và Montréal, giáp Ontario và New York, và ở Quebec
St. Francis Countydanh từ riêngMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Forrest
Francis turbinedanh từLoại tuabin nước có phản ứng dòng chảy vào trong kết hợp các khái niệm dòng hướng tâm và hướng trục
Sir Francis Drake Channeldanh từ riêngEo biển ở Quần đảo Virgin thuộc Anh
Francisco Morazándanh từ riêngTỉnh của Honduras
St. Francisvilledanh từ riêngThành phố nhỏ ở Quận Lawrence, Illinois, Hoa Kỳ
Lake St. FrancisChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn ma ở hạt Wheeler
  1. Thị trấn ma ở hạt Wheeler, Nebraska, Hoa KỳA ghost town in Wheeler County, Nebraska, United States.

Ví dụ

  • '' '', . .
  • .
  • .

AI