Francisco
A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/fɾanˈθisko/
Nghĩa chính
- Franciscodanh từ riêngA1A male given name.
- Franciscodanh từ riêngA1A surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Francisco | Thành phố San Francisco | |
| San Francisco Javierdanh từ riêng | danh từ riêng | Một thị trấn ở tỉnh Usulután, El Salvador |
| San Francisco Menéndez | Một thị trấn ở tỉnh Ahuachapán, El Salvador | |
| papa francisco | Giáo hoàng Phanxicô | |
| Francisco Morazán | Một tỉnh của Honduras | |
| San Francisco Lempadanh từ riêng | danh từ riêng | Một thị trấn ở tỉnh Chalatenango, El Salvador |
| San Francisco Goteradanh từ riêng | danh từ riêng | Một thị trấn ở tỉnh Morazán, El Salvador |
| San Francisco Morazán | Một thị trấn ở tỉnh Chalatenango, El Salvador |
Ví dụ
- .Con chim bồ câu này đã bay từ San Francisco đến New York.
- .Con tàu sẽ đến San Francisco vào chiều nay.
- .Francisco đã đến sớm vì sống ở gần.