Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Diễn đàndanh từA place for discussion.
- Hội thảodanh từA gathering for the purpose of discussion; a symposium.
- Diễn đàn mạngdanh từAn Internet message board where users can post messages regarding one or more topics of discussion.
- Quảng trường La Mãdanh từA square or marketplace in a Roman town, used for public business and commerce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- forumDạng gốc (base form)
- forumsSố nhiều (plural)
- fora (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- forum (on sth)diễn đàn (về việc gì)to hold an international forum on drug abusetổ chức một diễn đàn quốc tế về lạm dụng ma túy
- forum for sthdiễn đàn cho việc gìTelevision is now an important forum for political debate.Truyền hình hiện nay là một diễn đàn quan trọng cho các cuộc tranh luận chính trị.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forum discussion | Thảo luận diễn đàn | |
| internet forumdanh từ | danh từ | Diễn đàn trực tuyến |
| public forum | Diễn đàn công khai | |
| e-forumdanh từ | danh từ | Diễn đàn Internet |
| forum weapondanh từ | danh từ | Đoạn video ngắn được nhúng trong câu trả lời để thể hiện phản ứng của người trả lời |
| forum shoppingdanh từ | danh từ | Nỗ lực khởi kiện tại (hoặc chuyển vụ kiện sang) khu vực pháp lý có lợi nhất cho bên nộp đơn kiện |
| forum selection agreementdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với forum selection clause |
| choice of forum agreementdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với forum selection clause |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tọa đàm
- A form of discussion involving a panel of presenters and often participation by members of the audience.
Họ từ (word family)
cùng gốc forumNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tom đã tham dự hội thảo.
- .Diễn đàn này tuyệt vời.
- toà án lương tâm
Xuất hiện ở từ khác
- plataformaTiếng Tây Ban Nhatương đương