Dịch

foresight

C1danh từ (noun)
UK/ˈfɔːsaɪt/US/ˈfɔɹsaɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự lo xa, tầm nhìn xadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability, or the due use of one's ability, to foresee or prepare wisely for the future.
  2. Khả năng dự tri, đoán trước tương laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to foresee future events in a supernatural or paranormal way, such as psychically.
  3. Đầu ruồi, thước ngắm trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The front sight on a firearm (e.g., rifle, handgun).
  4. Phương vị tiến về phía trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bearing taken forwards towards a new object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foresightDạng gốc (base form)
  2. foresightsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . , , : […]Ở trạng thái tĩnh lặng, mọi thứ dường như không chuyển động. Không có tác nhân nào bên trong biểu thị thiết kế, trí tuệ hay sự lo xa: [...]
  • .Anh ấy tự ca ngợi tầm nhìn xa của mình.
  • " ".Đây là điều tôi gọi là "sự lo xa thận trọng".

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiforsight
  2. từ tiếng Latinhprovidentia

AI