Dịch

forethought

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nghĩ trước hay lập kế hoạch trước; xem xét trước hoặc trước đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thinking beforehand or in advance, planning; prior or previous consideration.
  2. Dự đoándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anticipation.
  3. Chăm sóc chu đáo; sự thận trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Provident care; prudence.
  4. Đã nghĩ đến hoặc lên kế hoạch từ trướctính từkhông so sánh (not comparable)Thought of, or planned, beforehand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forethoughtDạng gốc (base form)
  2. forethoughtsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

fore-thought

  1. từ tiếng Anh trung đạiforethouht
  2. từ tiếng Anh cổ*foreþōht“forethought”

Ví dụ

  • nói không suy nghĩ trước
  • .

AI