Nghĩa chính
- Đoạn phim, cảnh quaydanh từAn amount of film or tape that has been used to record something.
- Chiều dài theo foot, độ dài footdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measurement in feet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- footageDạng gốc (base form)
- footagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| archive footage | Thước phim tư liệu | |
| film footage | Đoạn phim quay | |
| raw footage | Cảnh quay thô | |
| security camera footage | Cảnh quay camera an ninh | |
| video footage | Cảnh quay video | |
| stock footagedanh từ | danh từ | Phim hoặc cảnh quay video chung được chuẩn bị để bán để sử dụng trong phim |
| file footagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với file film |
| found footagedanh từ | danh từ | Các bản ghi hình ảnh chuyển động bị thất lạc, bị lãng quên, được lưu trữ hoặc thuộc sở hữu tư nhân ghi lại các sự kiện trong quá khứ và sau đó được phát hiện lại và cung cấp cho công chúng xem |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cảnh quay chúng tôi ghi lại tại vụ bạo động hôm qua đã bị hỏng.
- […] .[…] ngày càng có nhiều nhà thầu mua gỗ thông phương Nam với tổng chiều dài theo foot lớn hơn trên mỗi đơn hàng.
- .Leon có cảnh quay từ máy quay.