Dịch

footage

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đoạn phim, cảnh quaydanh từAn amount of film or tape that has been used to record something.
  2. Chiều dài theo foot, độ dài footdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measurement in feet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. footageDạng gốc (base form)
  2. footagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

archive footageThước phim tư liệu
film footageĐoạn phim quay
raw footageCảnh quay thô
security camera footageCảnh quay camera an ninh
video footageCảnh quay video
stock footagedanh từPhim hoặc cảnh quay video chung được chuẩn bị để bán để sử dụng trong phim
file footagedanh từĐồng nghĩa với file film
found footagedanh từCác bản ghi hình ảnh chuyển động bị thất lạc, bị lãng quên, được lưu trữ hoặc thuộc sở hữu tư nhân ghi lại các sự kiện trong quá khứ và sau đó được phát hiện lại và cung cấp cho công chúng xem

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cảnh quay chúng tôi ghi lại tại vụ bạo động hôm qua đã bị hỏng.
  • […] .[…] ngày càng có nhiều nhà thầu mua gỗ thông phương Nam với tổng chiều dài theo foot lớn hơn trên mỗi đơn hàng.
  • .Leon có cảnh quay từ máy quay.

AI