Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
foh
C2
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Ghê tởm, khinh miệt
thán từ
An exclamation of abhorrence or contempt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Ghê tởm
ick
Khác
pooh
eww
pish
uck
feh
pshaw
Xem thêm 2
AI
1
Ghê tởm
1
Ghê tởm
1
Ghê tởm