Nghĩa chính
- Phép tính dấu phẩy động mỗi giâydanh từkhông đếm được (uncountable)flop per second; floating-point operation per second
- Số nhiều của flopdanh từplural of flop
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flopđộng từthird-person singular simple present indicative of flop
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| that's the way the mop flopscụm từ | cụm từ | Đó là cách mọi chuyện diễn ra |
| flop eradanh từ | danh từ | Giai đoạn được đánh dấu bằng sự thất bại, thiếu thành công hoặc không có khả năng hoạt động |
| flop forđộng từ | động từ | Phải lòng (ai đó); yêu (ai đó) |
Ví dụ
- ?Bạn có bao giờ đi dép xỏ ngón không?
- .Tom luôn ngả qua ngả lại.
- .