flopping
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự quẫy đạp, sự rơi phịchdanh từThe motion of something that flops.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- floppingDạng gốc (base form)
- floppingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rabi floppingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Rabi cycle |
Họ từ (word family)
cùng gốc floppingVí dụ
- […] .[…] nó thuộc về lĩnh vực dòng điện từ hoặc tính chất liên kết của dầm thép chứ không phải sự quẫy đạp của cỏ hay đường nét của nghĩa trang giáo xứ.