Dịch

fleets là số nhiều của fleet

fleet

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Đội tàu thuyền, đội xe, phi độidanh từA group of vessels or vehicles.
  2. Hạm đội, đội tàu chiếndanh từA number of vessels in company, especially war vessels; also, the collective naval force of a country, etc.
  3. Lướt qua, lướt nhanhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To pass over rapidly; to skim the surface of.
  4. Mau lẹ, nhanh thoăn thoắttính từSwift in motion; light and quick in going from place to place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fleetNguyên thể (infinitive)
  2. fleetsSố nhiều (plural)
  3. fleetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fleetingPhân từ I (present participle)
  5. fleeterSo sánh hơn (comparative)
  6. more fleetSo sánh hơn (comparative)
  7. fleetestSo sánh nhất (superlative)
  8. most fleetSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fleet (of sth)đội (cái gì)

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 9
Tính từ (adjective) 1
Nhóm
  1. Nhóm, dàn, tập hợpAny group of associated items.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflete
  2. từ tiếng Anh cổflēot“ship”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*flotōn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflete“bay, gulf”
  2. từ tiếng Anh cổflēot“a bay, gulf, an arm of the sea, estuary, the mouth of a river”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fleut
động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifleten“float”
  2. từ tiếng Anh cổflēotan“float”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fleutan

Ví dụ

  • '807' , fleet's .Dự kiến chiếc '807' sẽ chỉ được đưa vào vận hành thử nghiệm trong một ngày, trước khi toàn đội tàu chính thức đi vào hoạt động theo kế hoạch vào tháng 11.
  • .Algeria cần phải mở rộng hạm đội của mình.
  • , .Điều này đặc biệt đúng trong môi trường in ấn phân tán, nơi một dàn máy in được chia sẻ bởi nhiều người dùng trên mạng.

AI