Dịch

flam

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kẻ lập dị hoặc bất chợt; một sự tưởng tượng nhàn rỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A freak or whim; an idle fancy.
  2. Hai nhịp gõ (một nốt duyên theo sau là một nốt tăng âm lượng) được chơi rất gần nhau để nghe giống như một nốt dài hơn một chútdanh từTwo taps (a grace note followed by a full-volume tap) played very close together in order to sound like one slightly longer note.
  3. Chơi (ghi chú như) một ngọn lửađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To play (notes as) a flam.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flamNguyên thể (infinitive)
  2. flamsSố nhiều (plural)
  3. flammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flammingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

flam-newtính từHoàn toàn mới
flim-flamdanh từThông tin sai lệch; giường tầng; thông tin sai được trình bày là đúng
flam paradiddledanh từThiên đường với ngọn lửa ngay từ nốt nhạc đầu tiên

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự giả dối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự giả dối; một lời nói dối; một cái cớ ảo tưởngA falsehood; a lie; an illusory pretext

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • .

AI