flagellum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ở sinh vật nguyên sinh, một cơ quan dài có màng bao bọc như roi được sử dụng để vận động hoặc kiếm ăndanh từIn protists, a long, whiplike membrane-enclosed organelle used for locomotion or feeding.
- Ở vi khuẩn, có một phần phụ dài dạng sợi protein, được sử dụng để vận độngdanh từIn bacteria, a long, whiplike proteinaceous appendage, used for locomotion.
- Cây roidanh từA whip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- flagellumDạng gốc (base form)
- flagellae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- flagellumsSố nhiều (plural)
- flagella (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhflagellum“whip”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc flagellum- flagellateRoi hoặc tai họađộng từ, tính từ, danh từ
- flagellantNgười tự đánh đòn ((cũng) flagellator)danh từ, tính từ
- flagellationĐánh đập, hoặc một trường hợp đánh đập, bao gồm đánh đòn, đặc biệt là hình phạt về thể xác hoặc hành xác, chẳng hạn như đánh đòn hoặc đánh đòndanh từ
- basiflagellumPhần râu của côn trùng nằm giữa cuống và dây roi; đoạn đầu tiên của roidanh từ