Nghĩa chính
- Người tự đánh đòn ((cũng) flagellator)danh từa person who whips themselves or others either as part of a religious penance or for sexual gratification.
- Given to flagellation.chưa dịchtính từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flagellantDạng gốc (base form)
- flagellantsSố nhiều (plural)
- more flagellantSo sánh hơn (comparative)
- most flagellantSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhflagellāns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc flagellant- flagellateRoi hoặc tai họađộng từ, tính từ, danh từ
- flagellumỞ sinh vật nguyên sinh, một cơ quan dài có màng bao bọc như roi được sử dụng để vận động hoặc kiếm ăndanh từ
- flagellationĐánh đập, hoặc một trường hợp đánh đập, bao gồm đánh đòn, đặc biệt là hình phạt về thể xác hoặc hành xác, chẳng hạn như đánh đòn hoặc đánh đòndanh từ
- flagellantismHành động tự đánh mình, điển hình là để sám hối tôn giáo hoặc để kích thích tình dụcdanh từ
Ví dụ
- . : heart’s : : , , .