Dịch

fixedly

trạng từ (adverb)
UK/ˈfɪks(t)li/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Kiên quyếttrạng từFirmly, resolutely.
  2. Không thay đổi biểu hiện của một người; không thay đổitrạng từWithout changing one's expression; unchangingly.
  3. Không dời mắt; một cách chăm chú, đều đặntrạng từWithout shifting one's gaze; intently, steadily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fixedlyDạng gốc (base form)
  2. more fixedlySo sánh hơn (comparative)
  3. most fixedlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stare fixedlyDán chặt mắt nhìn

Ví dụ

  • . . . .
  • [ Kiffin] [ ], , , ", ; . , , . . ."
  • , / , , / Wooest , ; / , , / , / golden-netted ; […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

fixed“not changing; not able to be changed, staying the same”-ly

AI