Dịch

unfixed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không cố định hoặc cố định; di chuyển hoặc thay đổi tự dotính từkhông so sánh (not comparable)Not fixated or fixed; moving or changing freely
  2. Không cố định; không được sửa chữatính từkhông so sánh (not comparable)Not fixed; not corrected.
  3. Không hề có sự sắp đặt trước một cách gian lậntính từkhông so sánh (not comparable)Not fraudulently prearranged.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .
  • […]
  • , , .

AI