unfixed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không cố định hoặc cố định; di chuyển hoặc thay đổi tự dotính từkhông so sánh (not comparable)Not fixated or fixed; moving or changing freely
- Không cố định; không được sửa chữatính từkhông so sánh (not comparable)Not fixed; not corrected.
- Không hề có sự sắp đặt trước một cách gian lậntính từkhông so sánh (not comparable)Not fraudulently prearranged.