Dịch

fishmonger

danh từ (noun)
UK/ˈfɪʃˌmʌŋɡ.ə(ɹ)/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngưởi bán cádanh từA person who sells fish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fishmongerDạng gốc (base form)
  2. fishmongersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fishmonger'sdanh từCửa hàng bán cá tươi và hải sản

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cửa hàng bán cá
  1. Cửa hàng bán cá; tiệm bán cáA shop that sells fish; a fishmonger's shop, a fishmonger's.

Ví dụ

  • , ; ; soup-ladles; ; , horse-doctors, , .
  • , , , […]
  • ; .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

fishmonger

  1. từ tiếng Anh trung đạifisshemonger

AI