Dịch

fishman

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người bán cádanh từA man who sells fish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fishmanDạng gốc (base form)
  2. fishmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , , , , , , , .Người bán thịt, thợ làm bánh, người bán rau quả, bà cụ bán trứng, người bán rau từ dưới quê lên, anh bán cá, tất cả những ai cung cấp đồ cho gia đình nhỏ của tôi đều đến đặt những món quà trên hiên nhà đầy nắng.
  • , , “” ( ); .Những người bán cá nam và nữ, những người bán hàng rong và các tiểu thương khác thường nhổ nước bọt lên "hansel" (số tiền đầu tiên họ kiếm được); và các võ sĩ thì nhổ nước bọt vào tay để tung ra những cú đòn chiến thắng.

Nguồn gốc (etymology)

fish-man

  1. từ tiếng Anh trung đạifisscheman

AI