Dịch

fire engine

danh từ (noun)
UK/faɪə(ɹ).ɛn.dʒɪn/US/faɪɚ.ɛn.dʒɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xe cứu hỏa, xe chữa cháydanh từA vehicle used by firefighters to pump water to fight a fire. Typically, a fire engine carries a supply of water and has the ability to connect to an external water supply.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fire engineDạng gốc (base form)
  2. fire enginesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fire engine redtính từ, danh từMàu đỏ tươi thường được sử dụng trên xe cứu hỏa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động cơ hơi nước
  1. A steam engine.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , . , , . . “, ,” , “ !”
  • .
  • .

AI