Dịch

Finn

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người Phần Landanh từA national of Finland.
  2. Người gốc Phần Landanh từA person of ethnic Finnish (Suomi) ancestry; a non-Swedish, non-Sami Finlander.
  3. Người gốc Finndanh từA member of any Finnic nationality, such as (more narrowly) a Baltic Finn such as a Karelian or Estonian, or (more broadly) a Volga Finn or Perm Finn.
  4. Họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FinnDạng gốc (base form)
  2. FinnsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Finn sawdanh từCưa cung hoặc cưa Thụy Điển
Mickey Finndanh từĐồ uống có cồn hoặc không cồn được cố tình pha chế một loại thuốc nhằm mục đích nhanh chóng khiến người uống bất tỉnh
Finn raccoondanh từĐồng nghĩa với raccoon dog

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên nam
  1. A male given name from Old Norse.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Lisa là người Phần Lan dễ mến nhất mà tôi biết.
  • " " : " , , ."Một trong những câu tôi thích nhất trong cuốn "Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn" là: "Tôi có thể đọc bảng cửu chương đến sáu lần bảy là ba mươi lăm, và đằng nào thì tôi cũng chẳng bận tâm gì đến toán học.
  • . , .Tôi đến từ Phần Lan. Tôi là người Phần Lan và tôi nói tiếng Phần Lan.

AI