Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người Phần Landanh từA national of Finland.
- Người gốc Phần Landanh từA person of ethnic Finnish (Suomi) ancestry; a non-Swedish, non-Sami Finlander.
- Người gốc Finndanh từA member of any Finnic nationality, such as (more narrowly) a Baltic Finn such as a Karelian or Estonian, or (more broadly) a Volga Finn or Perm Finn.
- Họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FinnDạng gốc (base form)
- FinnsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Finn sawdanh từ | danh từ | Cưa cung hoặc cưa Thụy Điển |
| Mickey Finndanh từ | danh từ | Đồ uống có cồn hoặc không cồn được cố tình pha chế một loại thuốc nhằm mục đích nhanh chóng khiến người uống bất tỉnh |
| Finn raccoondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với raccoon dog |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên nam
- A male given name from Old Norse.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc FinnNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lisa là người Phần Lan dễ mến nhất mà tôi biết.
- " " : " , , ."Một trong những câu tôi thích nhất trong cuốn "Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn" là: "Tôi có thể đọc bảng cửu chương đến sáu lần bảy là ba mươi lăm, và đằng nào thì tôi cũng chẳng bận tâm gì đến toán học.
- . , .Tôi đến từ Phần Lan. Tôi là người Phần Lan và tôi nói tiếng Phần Lan.