Nghĩa chính
- Phương thức dùng để thể hiện mong muốn hoặc hành động trong tương laiđộng từtrợ động từ (auxiliary verb)A modal used to express a desire or future action.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| finnan haddiedanh từ | danh từ | Cá tuyết chấm đen hun khói lạnh, đại diện cho phương pháp hun khói bằng gỗ xanh và than bùn của khu vực ở phía đông bắc Scotland |
| finnan haddockdanh từ | danh từ | Cá tuyết chấm đen được xử lý bằng khói gỗ xanh, cỏ hoặc than bùn |
Ví dụ
- .
- , / ,