Dịch

figment

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự bịa đặt, tưởng tượng, hư cấudanh từA fabrication, fantasy, invention; something fictitious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. figmentDạng gốc (base form)
  2. figmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

figment of one's imaginationdanh từSản phẩm của trí tưởng tượng; đặc biệt là một thứ mà người ta có thể đặt câu hỏi về tính không thực tế của nó, ít nhất là tạm thời

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một vật đã được chế tạo
  1. An item which has been crafted.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnfigmentum“anything made, a fiction”

Ví dụ

  • Jung's , — “,” “”— .Cho thấy ở đây, ý của Jung là người ta nên cố quên rằng đó chỉ là một mẩu tưởng tượng hay hư cấu—một trò giả vờ thôi—hoặc là người ta nên quên đi chữ “chỉ”, “chỉ là”. Thực tế, hãy coi sự tưởng tượng ấy như một điều có thật.
  • .Anh ấy chỉ là sản phẩm của trí tưởng tượng, cũng như một hình ảnh.
  • .Chỉ là tưởng tượng của bạn thôi.

AI