Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc đồng ángdanh từkhông đếm được (uncountable)Work done out in the fields as opposed to that done elsewhere on the farm (e.g., barn, house, outbuildings, office).
- Công việc thực tế, thực địadanh từkhông đếm được (uncountable)Work done out in the real world rather than in controlled conditions.
- Nghiên cứu thực địadanh từThe collection of raw data in the field, field research, field study, field studies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fieldworkDạng gốc (base form)
- fieldworksSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Công sự dã chiến
- đếm được (countable)Công sự dã chiến, công sựA temporary fortification built by troops in the field; a defensive earthwork in the field.
Ví dụ
- , .Bên cạnh việc sổ sách và tiếp thị, có rất nhiều việc đồng áng phải hoàn thành trong tuần này.
- .Cái giếng mà Bob dựng lên cuối tuần trước đúng là một công việc thực tế tuyệt vời.
- , .Tôi cứ nghĩ phần đi thực địa trong khóa học của mình sẽ khó khăn, hóa ra chỉ là phỏng vấn mọi người.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fieldworkTừ liên quan (related word)