Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fieldworker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm công tác thực địa
danh từ
A person who does fieldwork.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fieldworker
Dạng gốc
(base form)
fieldworker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
field
+
worker
AI
1
Người làm công tác thực địa
1
Người làm công tác thực địa
1
Người làm công tác thực địa