outwork
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm việc nhiều hơn, nhanh hơn hoặc chăm chỉ hơn (người khác)động từngoại động từ (transitive)To work more, faster, or harder than (someone else).
- Công sự nhỏ, phụ được xây dựng vượt quá giới hạn chính của công sựdanh từđếm được (countable)A minor, subsidiary fortification built beyond the main limits of fortification.
- Công việc nông nghiệp được thực hiện ngoài trời trên cánh đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Agricultural work done outdoors in the fields.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- outworkNguyên thể (infinitive)
- outworksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outworkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outwrought (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- outworkingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hoàn thành công việc
- Hoàn thành công việc; hoàn thànhTo work out to a finish; to complete.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc outworkVí dụ
- , .
- , / [...].
- , .