Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
FIDE
danh từ riêng
(proper noun)
US
/
f
aɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Liên đoàn cờ vua quốc tế
danh từ riêng
The International Chess Federation.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
bona fide
tính từ, trạng từ
tính từ, trạng từ
Thật lòng, chân thành
mala fide
trạng từ
trạng từ
Với đức tin xấu
Ví dụ
A
necessary
condition
for
a
game
to
be
rated
by
FIDE
is
that
it
shall
be
played
according
to
the
FIDE
Laws
of
Chess
.
Điều kiện cần để một trận đấu được FIDE xếp hạng là trận đấu đó phải được thi đấu theo Luật Cờ vua của FIDE.
ELO
is
the
number
calculated
by
the
system
adopted
by
FIDE
to
assess
the
skill
of
a
professional
chess
player
.
To
play
chess
competitively
according
to
the
international
rules
of
FIDE
,
a
player
must
write
down
his
moves
.
Xem thêm 1 ví dụ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
FIDE
fide
lity
Sự trung thực; sự trung thành
danh từ
B2
Fide
l
Tên nam từ tiếng Tây Ban Nha
danh từ riêng
Fide
s
Nữ thần La Mã của sự tin cậy và lòng trung thành. Người Hy Lạp tương đương với cô là Pistis
danh từ riêng
fide
ist
Người theo tín ngưỡng luận
danh từ
Xem thêm 8 từ
AI
1
Liên đoàn cờ vua quốc tế
1
Liên đoàn cờ vua quốc tế
1
Liên đoàn cờ vua quốc tế