Nghĩa chính
- Vợ chưa cưới, vị hôn thêdanh từA woman who is engaged to be married; the woman to whom one is engaged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fiancéeDạng gốc (base form)
- fiancéesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ex-fiancée | Vị hôn thê trước đây; một người phụ nữ trước đây đã đính hôn nhưng chưa làm như vậy |
Ví dụ
- 1860, , , , “.”, . , () — .Vào cuối năm 1860, như đã kể trong cuốn sách của mình, Lindley cùng với vị hôn thê người Bồ Đào Nha Marie, một người bạn người Anh mà ông gọi là “L.”, và một người bạn Hy Lạp B. Philip, gia nhập Quân đội Taiping tại Thiên Tân (Nam Kinh) - thủ đô của Vương quốc Taiping.
- .
- Tom's .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápfiancée