Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chồng/vợ chưa cướidanh từAlternative spelling of fiancé.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fianceDạng gốc (base form)
- fiancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| former fiance | Vị hôn phu cũ | |
| future fiance | Chồng chưa cưới tương lai |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đính hôn
- Đính hôn, hứa hônTo betroth; to affiance.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifyancen
- từ tiếng Pháp trung đạifiancer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] do đó ông đã hứa hôn con gái mình
- .Chồng chưa cưới và tôi sống ở Algiers.
- .Cô ấy đã phụ bạc vị hôn phu của mình để theo một người đàn ông khác.