Dịch

fiance

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chồng/vợ chưa cướidanh từAlternative spelling of fiancé.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fianceDạng gốc (base form)
  2. fiancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

former fianceVị hôn phu cũ
future fianceChồng chưa cưới tương lai

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đính hôn
  1. Đính hôn, hứa hônTo betroth; to affiance.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifyancen
  2. từ tiếng Pháp trung đạifiancer

Ví dụ

  • […] do đó ông đã hứa hôn con gái mình
  • .Chồng chưa cưới và tôi sống ở Algiers.
  • .Cô ấy đã phụ bạc vị hôn phu của mình để theo một người đàn ông khác.

AI