Dịch

fetishist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người có ham muốn tình dụcdanh từOne who has a sexual fetish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fetishistDạng gốc (base form)
  2. fetishistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fetus fetishistdanh từNgười ủng hộ quyền của thai nhi; một người chống phá thai
fetishistic necrophiliactính từMột trong mười phân loại bệnh hoại tử dựa trên mức độ nghiêm trọng ngày càng tăng của chứng rối loạn theo định nghĩa của nhà tâm lý học pháp y người Mỹ Anil Aggrawal (Lớp V)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người tin vào những bùa phép hoặc bùa phép thuật
  1. A believer in magical fetishes or talismans.

Ví dụ

  • .
  • , , , , .
  • […] 2024, .

AI