Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người có ham muốn tình dụcdanh từOne who has a sexual fetish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fetishistDạng gốc (base form)
- fetishistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fetus fetishistdanh từ | danh từ | Người ủng hộ quyền của thai nhi; một người chống phá thai |
| fetishistic necrophiliactính từ | tính từ | Một trong mười phân loại bệnh hoại tử dựa trên mức độ nghiêm trọng ngày càng tăng của chứng rối loạn theo định nghĩa của nhà tâm lý học pháp y người Mỹ Anil Aggrawal (Lớp V) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người tin vào những bùa phép hoặc bùa phép thuật
- A believer in magical fetishes or talismans.
Ví dụ
- .
- , , , , .
- […] 2024, .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fetishistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha