fetishism
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Niềm tin rằng các vật thể tự nhiên có sức mạnh siêu nhiên hoặc thứ gì đó do con người tạo ra có quyền lực đối với con ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that natural objects have supernatural powers, or that something created by people has power over people.
- Dạng paraphilia trong đó đối tượng bị thu hút là một vật vô tri hoặc một bộ phận cơ thể của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of paraphilia where the object of attraction is an inanimate object or a part of a person's body.
- Niềm tin phi lý, ám ảnh vào sức mạnh của một vật thể hoặc hành động nào đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An irrational, obsessive belief in the power of some object or action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fetishismDạng gốc (base form)
- fetishismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foot fetishismdanh từ | danh từ | Hoạt động tình dục liên quan đến bàn chân của bạn tình |
| corpus fetishismdanh từ | danh từ | Khẳng định rằng nguồn ví dụ minh họa hợp lệ duy nhất về từ hoặc cấu trúc ngôn ngữ là từ kho văn bản (nội dung văn học hiện có) của ngôn ngữ |
| commodity fetishismdanh từ | danh từ | Bái vật giáo hàng hóa, sự sùng bái hàng hóa |
| transvestic fetishismdanh từ | danh từ | Tình trạng paraphilia của một số nam giới, đặc trưng bởi sự thôi thúc tình dục mãnh liệt, tái diễn, hưng phấn hoặc cực khoái liên quan đến việc mặc quần áo khác giới trong tưởng tượng hoặc thực tế |
| wet and messy fetishismdanh từ | danh từ | Sự tôn sùng liên quan đến các chất có độ nhớt nhất quán trong hoạt động tình dục, ngoại trừ chất dịch cơ thể |
Ví dụ
- tình trạng sùng bái hàng hoá tiêu dùng
- , , – .
Họ từ (word family)
cùng gốc fetishismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha