Dịch

fetishize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm chủ đề ám ảnh (thường là tình dục)động từngoại động từ (transitive)To make the subject of (often sexual) obsession.
  2. Nhìn nhận hoặc đối xử với (ai đó) theo cách khiến người đó trở thành khuôn mẫu về chủng tộc, tình dục; khách quan hóa chủng tộcđộng từngoại động từ (transitive)To view or treat (someone) in a way that reduces that person to a sexually charged, racial stereotype; to racially objectify.
  3. Biến thành một vật tôn sùng hoặc một vật thể ma thuậtđộng từngoại động từ (transitive)To make into a fetish, or magical object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fetishizeNguyên thể (infinitive)
  2. fetishizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fetishizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fetishizingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • , she’s public-service , , .
  • Isou (, , , ) .

AI