Nghĩa chính
- Người ủng hộ thuyết nam nữ bình quyềntính từRelating to or in accordance with feminism.
- Người theo chủ nghĩa nữ quyềndanh từAn advocate of feminism; a person who believes in bringing about the equality of the sexes (of women and men) in all aspects of public and private life.
- Nhà hoạt động nữ quyềndanh từA member of a feminist political movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feministDạng gốc (base form)
- feministsSố nhiều (plural)
- more feministSo sánh hơn (comparative)
- most feministSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feminist movement | Phong trào nữ quyền | |
| feminist perspective | Góc nhìn nữ quyền | |
| feminist theory | Lý thuyết nữ quyền | |
| outspoken feminist | Người thẳng thắn ủng hộ nữ quyền | |
| radical feministdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người nữ quyền cấp tiến |
| feminist studiesdanh từ | danh từ | Nghiên cứu về phụ nữ |
| anarchist feministdanh từ | danh từ | Nhà nữ quyền vô chính phủ |
| third-wave feministdanh từ | danh từ | Người theo chủ nghĩa nữ quyền làn sóng thứ ba |
Ví dụ
- , , .Cuộc đấu tranh nữ quyền diễn ra mọi lúc mọi nơi khi bất kỳ người phụ nữ hay nam giới nào chống lại sự phân biệt giới tính, bóc lột và áp bức trên cơ sở giới.
- .Anh ấy không phải là một người theo chủ nghĩa nữ quyền.
- .Cô ấy không phải là một người theo chủ nghĩa nữ quyền.
Họ từ (word family)
cùng gốc feministNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhfēminīnus