Nghĩa chính
- Sốt, bị sốttính từFeverish, or having a high temperature.
- Do sốt, liên quan đến sốttính từInvolving fever as a symptom or cause.
- Cuồng nhiệt, kích độngtính từFull of nervous energy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- febrileDạng gốc (base form)
- more febrileSo sánh hơn (comparative)
- most febrileSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạifebrīlis
- từ tiếng Latinhfebris“fever”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Aurora's ( ) , Earth's (, , ?).Mặt trời màu cam của Aurora ấm áp dịu nhẹ trên lưng anh, không có cái nóng bức oi ả như mặt trời Trái Đất vào mùa hè.
- .Harry Potter đã trở thành một chiến trường đầy tranh cãi đến mức mô típ này đã trở nên quen thuộc.
- , , 3 4 .Các cơn co giật xảy ra trong thời gian sốt cao, được gọi là cơn co giật do sốt, ảnh hưởng đến 3 đến 4 phần trăm trẻ em.