Dịch

flushed

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đầy xúc độngtính từRed in the face because of embarrassment, exertion, etc.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của flushđộng từsimple past and past participle of flush

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flushedDạng gốc (base form)
  2. more flushedSo sánh hơn (comparative)
  3. most flushedSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . ; half-opened .Archer nằm dài, một tay vắt ngang gối. Mặt anh đỏ bừng; và khi tấm màn nặng khẽ bay phấp phới, anh xoay người lại và hé mở đôi mắt.
  • .Anh ấy nổi giận bừng bừng.
  • .Anh ấy xả nước bồn cầu.

Đồng nghĩa (synonym)

AI