Nghĩa chính
- Đầy xúc độngtính từRed in the face because of embarrassment, exertion, etc.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flushđộng từsimple past and past participle of flush
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flushedDạng gốc (base form)
- more flushedSo sánh hơn (comparative)
- most flushedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . ; half-opened .Archer nằm dài, một tay vắt ngang gối. Mặt anh đỏ bừng; và khi tấm màn nặng khẽ bay phấp phới, anh xoay người lại và hé mở đôi mắt.
- .Anh ấy nổi giận bừng bừng.
- .Anh ấy xả nước bồn cầu.